Thông tin chung
Neocate LCP dùng để quản lý chế độ ăn uống cho trẻ sơ sinh bị dị ứng sữa bò (CMA), không dung nạp nhiều loại protein thực phẩm (MFPI) và các tình trạng khác cần công thức dựa trên axit amin. Với việc bổ sung axit béo omega 3 và omega 6 chuỗi dài, protein đã được thay thế bằng axit amin, hỗ trợ sự phát triển khỏe mạnh của não và mắt ở trẻ em.
Cảnh báo
Sử dụng dưới sự giám sát y tế. Không dành cho cha mẹ sử dụng
Thành phần
Xi-rô glucose khô, Dầu dừa không hydro hóa, Dầu hướng dương có hàm lượng oleic cao, Dầu thực vật tinh chế (Dầu hạt cải, Dầu hướng dương), L-Arginine, L-Aspartate, L-Leucine, L-Lysine Acetate, L-Glutamine, Canxi phosphat dibasic, L-Proline, L-Valine, Chất nhũ hóa (E472c), Tripotassium Citrate, L-Isoleucine, L-Glycine, L-Threonine, L-Tyrosine, L-Phenylalanine, L-Serine, L-Histidine, L-Alanine, L-Cystine, L-Tryptophan, Natri clorua, L-Methionine, Magie aspartate, Dầu thực vật đơn bào có hàm lượng arachidonic cao, Choline Bitartrate, Magie clorua, Tricalcium Citrate, Axit L-ascorbic, Kali clorua, M-Inositol, Axit docosahexaenoic đơn bào có hàm lượng cao Dầu thực vật, Taurine, Sắt sulfat, Kẽm sulfat, L-Carnitine, Nicotinamide, DL-alpha Tocopheryl Acetate, Canxi D-Pantothenate, Chất chống oxy hóa (E304, E307, E306), Mangan sulfat, Đồng sulfat, Vitamin A Acetate, Pyridoxine Hydrochloride, Thiamine Hydrochloride, Riboflavin, Kali Iodide, Axit folic, Crom clorua, Natri Molybdate, Vitamin K1, D-Biotin, Natri Selenite, Vitamin D3, Cyanocobalamin
Hướng dẫn
Thêm một muỗng Neocate vào mỗi 30ml nước. Một muỗng = 5g bột Neocate. Luôn sử dụng muỗng có trong hộp Neocate. Các công thức khác nhau có kích thước muỗng và độ pha loãng khác nhau. Không thay đổi công thức trừ khi được bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng hướng dẫn. Bác sĩ hoặc chuyên gia dinh dưỡng của bạn cũng nên tư vấn lượng Neocate phù hợp để dùng. Lượng này có thể thay đổi ở trẻ bị dị ứng tùy thuộc vào lượng và loại thức ăn rắn được phép ăn cũng như độ tuổi của trẻ.