GREEN NINO PHÂN PHỐI CÁC SẢN PHẨM CHÍNH HÃNG TỪ NƯỚC ÚC SẢN PHẨM THƯƠNG HIỆU CAO CẤP CỦA ÚC VÀ NEW ZEALAND HOÀN TIỀN 100% VỚI TRƯỜNG HỢP PHÁT HIỆN HÀNG GIẢ

Bioceuticals InNatal® 120 viên nang

Thương hiệu: Bioceuticals
3,069,000₫

Liên hệ Zalo & Whatsapp: +61 430419880

Mô tả sản phẩm
 

Thông tin chung

InNatal® là công thức không chứa sắt được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ sức khỏe trước khi thụ thai của phụ nữ, một thai kỳ khỏe mạnh và sự phát triển khỏe mạnh của thai nhi

InNatal® là một công thức không chứa sắt được thiết kế đặc biệt để hỗ trợ sức khỏe trước khi thụ thai của phụ nữ, một thai kỳ khỏe mạnh và sự phát triển khỏe mạnh của thai nhi. Nó cung cấp một số chất dinh dưỡng quan trọng bao gồm iốt, vitamin D3, kẽm, choline và các dạng hoạt động của axit folic - axit folinic và 5-methyltetrahydrofolate (5-MTHF). Mỗi liều dùng hàng ngày cung cấp 500 microgam axit folic ở dạng hoạt động.

Phù hợp cho: Chỉ dành cho người lớn.

Nội dung hộp: 120 viên nang mềm

Kích thước: 120 viên nang

ĐẶC ĐIỂM CHÍNH

• • Cung cấp 1000 IU vitamin D3 và 20 mg kẽm cho mỗi liều dùng hàng ngày để giúp duy trì mức độ các chất dinh dưỡng này trong thời gian cho con bú.
• • Cung cấp đầy đủ các loại vitamin nhóm B, một số ở dạng hoạt động.
• • Cung cấp vitamin K2 dưới dạng menaquinone 7 (MK-7).
• • Choline hỗ trợ sự phát triển não bộ khỏe mạnh của thai nhi khi chế độ ăn uống không đủ.
• • InNatal® duy trì mức kẽm và vitamin D ở phụ nữ đang cho con bú.
• • InNatal® cung cấp các thành phần hỗ trợ sức khỏe trước khi thụ thai.
• • Folate, kẽm và iốt hỗ trợ sự phát triển khỏe mạnh của thai nhi

Cảnh báo

• ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.
• Luôn đọc nhãn và làm theo hướng dẫn sử dụng.
• CẢNH BÁO - Ngừng dùng thuốc này nếu bạn bị ngứa ran, nóng rát hoặc tê và đến gặp bác sĩ chăm sóc sức khỏe của bạn càng sớm càng tốt. [Có chứa vitamin B6].
• Thuốc này có chứa selen, một chất độc ở liều cao. Không nên vượt quá liều hàng ngày là 150 microgam selen từ thực phẩm chức năng cho người lớn.
• Tư vấn cho bác sĩ về bất kỳ loại thuốc nào bạn dùng trong thời kỳ mang thai, đặc biệt là trong ba tháng đầu.
• Luôn trao đổi với chuyên gia y tế của bạn trước khi dùng nhiều sản phẩm cho thai kỳ.
• Thực phẩm chức năng chỉ có thể hỗ trợ khi chế độ ăn uống không đủ.
• Nếu bạn có bất kỳ tình trạng bệnh lý nào từ trước hoặc đang dùng bất kỳ loại thuốc nào, hãy luôn trao đổi với chuyên gia y tế của bạn trước khi sử dụng.
• Một số sản phẩm phải ngừng sử dụng ít nhất hai tuần trước bất kỳ cuộc phẫu thuật theo yêu cầu nào, vui lòng xác nhận với chuyên gia y tế của bạn.
• Chứa các sản phẩm từ đậu nành và sulfit.

THẬN TRỌNG

• ĐỂ XA TẦM TAY TRẺ EM.
• Luôn đọc nhãn và làm theo hướng dẫn sử dụng.
• CẢNH BÁO - Ngừng dùng thuốc này nếu bạn bị ngứa ran, nóng rát hoặc tê và đến gặp bác sĩ chăm sóc sức khỏe của bạn càng sớm càng tốt. [Có chứa vitamin B6].
• Thuốc này có chứa selen, một chất độc ở liều cao. Không nên vượt quá liều hàng ngày là 150 microgam selen từ thực phẩm chức năng cho người lớn.
• Tư vấn cho bác sĩ về bất kỳ loại thuốc nào bạn dùng trong thời kỳ mang thai, đặc biệt là trong ba tháng đầu.
• Luôn trao đổi với chuyên gia y tế của bạn trước khi dùng nhiều sản phẩm cho thai kỳ.
• Thực phẩm chức năng chỉ có thể hỗ trợ khi chế độ ăn uống không đủ.
• Nếu bạn có bất kỳ tình trạng bệnh lý nào từ trước hoặc đang dùng bất kỳ loại thuốc nào, hãy luôn trao đổi với chuyên gia y tế của bạn trước khi sử dụng.
• Một số sản phẩm phải ngừng sử dụng ít nhất hai tuần trước bất kỳ cuộc phẫu thuật theo yêu cầu nào, vui lòng xác nhận với chuyên gia y tế của bạn.
• Chứa các sản phẩm từ đậu nành và sulfit.

Thành phần

Mỗi viên nang chứa:
Vitamin:
Betacarotene 3 mg
Thiamine nitrate
(thiamine, vitamin B1 700 microgam) 864 microgam
Riboflavin natri phosphate (vitamin B2 hoạt động)
(riboflavin, vitamin B2 700 microgam) 889 microgam
Nicotinamide (vitamin B3) 9 mg
Calcium pantothenate
(acid pantothenic, vitamin B5 2,5 mg) 2,7 mg
Pyridoxal-5-phosphate monohydrate (P5P) (vitamin B6 hoạt động)
(pyridoxine, vitamin B6 10 mg) 15,7 mg
Pyridoxine hydrochloride
(pyridoxine, vitamin B6 15 mg) 18,2 mg
Calcium folinate
(acid folinic, vitamin B9 hoạt động 150 microgam) 191 microgam
Levomefolate canxi
(acid levomefolic, 5-MTHF, vitamin B9 hoạt động 100 microgam) 108 microgam
Mecobalamin (vitamin B12 hoạt tính) 1,3 microgam
Axit ascorbic (vitamin C) 50 mg
Colecalciferol (vitamin D3 500 IU) 12,5 microgam
d-alpha tocopheryl acetate
(vitamin E 22,4 IU) 16,5 mg
Biotin (vitamin H) 15 microgam
Menaquinone 7 (vitamin K2) 30 microgam
Khoáng chất:
Canxi hydro photphat (canxi 25 mg) 84,8 mg
Crom picolinate (crom 15 microgam) 121 microgam
Kali iodide (iod 135 microgam) 177 microgam
Magie phosphat pentahydrat (magiê 15 mg) 72,6 mg
Mangan chelate axit amin (mangan 1 mg) 10 mg
Molypden trioxide (molypden 25 microgam) 37,5 microgam
Selenomethionine (selen 17,5 microgam) 43,8 microgam
Kẽm chelate axit amin (kẽm 10 mg) 50 mg
Chất dinh dưỡng:
Choline bitartrate 100 mg
Inositol (myo-inositol) 30 mg

Thành phần hoạt chất: Mỗi viên nang chứa:
Vitamin:
Betacarotene 3 mg
Thiamine nitrate
(thiamine, vitamin B1 700 microgam) 864 microgam
Riboflavin natri phosphate (vitamin B2 hoạt động)
(riboflavin, vitamin B2 700 microgam) 889 microgam
Nicotinamide (vitamin B3) 9 mg
Calcium pantothenate
(acid pantothenic, vitamin B5 2,5 mg) 2,7 mg
Pyridoxal-5-phosphate monohydrate (P5P) (vitamin B6 hoạt động)
(pyridoxine, vitamin B6 10 mg) 15,7 mg
Pyridoxine hydrochloride
(pyridoxine, vitamin B6 15 mg) 18,2 mg
Calcium folinate
(acid folinic, vitamin B9 hoạt động 150 microgam) 191 microgam
Levomefolate canxi
(acid levomefolic, 5-MTHF, vitamin B9 hoạt động 100 microgam) 108 microgam
Mecobalamin (vitamin B12 hoạt tính) 1,3 microgam
Axit ascorbic (vitamin C) 50 mg
Colecalciferol (vitamin D3 500 IU) 12,5 microgam
d-alpha tocopheryl acetate
(vitamin E 22,4 IU) 16,5 mg
Biotin (vitamin H) 15 microgam
Menaquinone 7 (vitamin K2) 30 microgam
Khoáng chất:
Canxi hydro photphat (canxi 25 mg) 84,8 mg
Crom picolinate (crom 15 microgam) 121 microgam
Kali iodide (iod 135 microgam) 177 microgam
Magie phosphat pentahydrat (magiê 15 mg) 72,6 mg
Mangan chelate axit amin (mangan 1 mg) 10 mg
Molypden trioxide (molypden 25 microgam) 37,5 microgam
Selenomethionine (selen 17,5 microgam) 43,8 microgam
Kẽm chelate axit amin (kẽm 10 mg) 50 mg
Chất dinh dưỡng:
Choline bitartrate 100 mg
Inositol (myo-inositol) 30 mg

Chứa: • Chứa các sản phẩm từ đậu nành và sulfit.

Hướng dẫn

Người lớn: Uống 1 viên nang hai lần một ngày hoặc theo chỉ định của chuyên gia y tế. Uống cùng thức ăn.

LỜI KHUYÊN SỬ DỤNG

Người lớn: Uống 1 viên nang hai lần một ngày hoặc theo chỉ định của chuyên gia y tế. Uống cùng thức ăn.

Nhiệt độ bảo quản: Dưới 25°C

Sản phẩm cùng phân khúc

Sản phẩm đã xem